Đề thi công nghệ lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 + MA TRẬN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI - Công nghệ lớp 9 - YopoVn.Com - DIỄN ĐÀN TÀI LIỆU - GIÁO ÁN

  • Khởi tạo chủ đề Yopovn
  • Ngày gửi
Ngày gửi
Yopovn

Yopovn

Administrator
Thành viên BQT
Đề thi công nghệ lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 + MA TRẬN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

YOPOVN xin gửi đến quý thầy cô, các em Đề thi công nghệ lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 + MA TRẬN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI. Đây là bộ Đề thi công nghệ lớp 9 học kì 2, đề thi công nghệ 9 học kì 2, một số đề thi công nghệ 9 học kì 2, đề thi học kì 2 công nghệ 9 trồng cây, đề thi học kì 2 công nghệ 9 nấu ăn...được soạn bằng file word. Thầy cô, các em download file Đề thi công nghệ lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 + MA TRẬN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI tại mục đính kèm.


PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONGBIÊN
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : CÔNG NGHỆ 9
Tiết theo PPCT : Tiết 35
NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 6
Tiết theo PPCT : Tiết 9
NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 6
Tiết theo PPCT : Tiết 9
NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Tiết theo PPCT : Tiết 9
MônN Nămhọc: 2021 – 2022
Môn : Công nghệ 6
I. MỤC TIÊU :

1. Kiến thức

Kiểm tra các kiến thức đã học trong học kì II:

- Món nấu

- Món hấp

- Món rán

- Món xào

2. Năng lực

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề

- Năng lực sáng tạo, tư duy, hợp tác

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ công nghệ, phân tích và tổng hợp thông tin

3. Phẩm chất

- Chăm chỉ ôn tập, tự học.

- Trung thực, tự tin và có tinh thần vượt khó

II. MA TRẬN ĐỀ:

Mức độ

Nội dung
Nhận biết
( 40%)
Thông hiểu
(30%)
Vận dụng
(20%)
Vận dụng cao
(10%)
Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTL
Món nấuBiết được nguyên tắc chung, yêu cầu kĩ thuật khi thực hành làm món nấuỨng dụng được nguyên tắc chung vào việc thực hành chế biến món nấu cụ thểPhân biệt được nguyên liệu, cách chế biến món nấuNhận biết được các nguyên liệu thay thế khi chế biến món ăn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
2
0,5
5%
2
0,5
5%
2
0,5
5%
8
2
20%
Món hấpBiết được nguyên tắc chung, yêu cầu kĩ thuật khi thực hành làm món hấpỨng dụng được nguyên tắc chung vào việc thực hành chế biến món hấp cụ thểPhân biệt được nguyên liệu, cách chế biến món hấpNhận biết được các nguyên liệu thay thế khi chế biến món ăn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
2
0,5
5%
2
0,5
5%
2
0,5
5%
8
2
20%
Món ránBiết được nguyên tắc chung, yêu cầu kĩ thuật khi thực hành làm món ránỨng dụng được nguyên tắc chung vào việc thực hành chế biến món rán cụ thểPhân biệt được nguyên liệu, cách chế biến món rán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
2
0,5
5%
1
1
10%
2
0,5
5%
7
2,5
25%
Món xàoBiết được nguyên tắc chung, yêu cầu kĩ thuật khi thực hành làm món xàoỨng dụng được nguyên tắc chung vào việc thực hành chế biến món xào cụ thểPhân biệt được nguyên liệu, cách chế biến món xào
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
1
2
20%
2
0,5
5%
2
0,5
5%
7
3,5
35%
Tổng9
4
40%
9
3
30%
8
2
20%
4
1
10%
30
10
100%





PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

--------------------
Mã đề 101
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: CÔNG NGHỆ 9

Thời gian làm bài: 45phút
(không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Chọn đáp án trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1.
Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món xào ?

A. Nguyên liệu thực vật vừa chín tới, không cứng, mềm nhũn, còn màu tươi

B. Nguyên liệu động vật chín mềm, không dai

C. Món ăn ít nước, có thể hơi sền sệt, vị vừa ăn

D. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

Câu 2. Khi thực hiện món xào, cần đun lửa như thế nào?

A. Lửa to trong khoảng 15 phút B. Lửa nhỏ trong 5 phút

C. Lửa to trong thời gian tương đối ngắn D. Lửa to trong 10 phút

Câu 3. Trong các món sau, đâu là món nấu?

A. Bò nướng chanh B. Chả đùm C. Chè hoa cau D. Xôi vò

Câu 4. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật chung của món hấp:

A. Tỉ lệ giữa nước và cái bằng nhau

B. Thực phẩm chín mềm, ráo, không có nước hoặc rất ít nước

C. Màu sắc đẹp, hấp dẫn

D. Mùi vị thơm ngon, vừa ăn

Câu 5. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món nấu?

A. Màu vàng nâu, không cháy sém

B. Tỉ lệ giữa nước và cái phù hợp

C. Nguyên liệu thực phẩm chín mềm, không rã nát

D. Mùi vị thơm ngon, đậm đà

Câu 6. Đâu là yêu cầu kĩ thuật chung của món xào?

A. Thực phẩm chín mềm, ráo B. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

C. Món ăn còn ít nước có thể hơi sệt D. Màu vàng nâu, không cháy sém

Câu 7. : Đâu là món xào ?

A. Sườn xào chua ngọt B. Ngao sốt thái

C. Đậu rán sốt cà chua D. Nem rán

Câu 8. Món rán cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

Câu 9. Quy trình thực hiện món xào là :

A. Sơ chế-> xào-> sáng tạo cá nhân B. Xào-> sơ chế-> sáng tạo cá nhân

C. Sơ chế-> sáng tạo cá nhân-> xào D. Sáng tạo cá nhân-> sơ chế-> xào

Câu 10. Món xào là:

A. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

B. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun lửa to trong thời gian tương đối ngắn.

C. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

D. Nấu các nguyên liệu động vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

Câu 11. Trong món xào, cần lượng chất béo như thế nào?

A. Nhiều B. Rất ít

C. 50% lượng thực phẩm D. Vừa phải

Câu 12. Khi chuẩn bị nguyên liệu cho món rán, là tiến hành làm công việc gì?

A. Cắt thái phù hợp B. Tất cả các đáp án đều đúng

C. Tẩm ướp D. Làm sạch nguyên liệu

Câu 13. Khi nấu món chè hoa cau nếu không có bột đao thì có thể thay thế bằng bột gì?

A. Bột mì B. Bột sắn dây C. Bột nếp D. Bột gạo

Câu 14. Trong các món sau, đâu là món rán?

A. Nem rán B. Thịt bò kho C. Gà nấu đậu D. Bún riêu cua

Câu 15. Món hấp là:

A. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

B. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

C. Làm thực phẩm chín bằng sức nóng của hơi nước, cần lửa to để hơi nước bốc lên nhiều, đủ làm chín thực phẩm

D. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian ngắn

Câu 16. Trong các món sau, đâu là món hấp?

A. Bánh đậu xanh nướng B. Chè hoa cau

C. Chả đùm D. Súp ngô cua

Câu 17. Đâu Không phải món xào ?

A. Sườn xào chua ngọt B. Chả đùm

C. Mì xào giòn D. Xào thập cẩm

Câu 18. Chọn nhận định SAI. Yêu cầu kỹ thuật của món rán là:

A. Màu vàng nâu, không cháy sém

B. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

C. Món ăn còn ít nước, có thể hơi sệt

D. Hương vị thơm ngon, vừa ăn

Câu 19. Bước chế biến món xào KHÔNG có giai đoạn nào sau đây?

A. Cho thực phẩm vào chảo thêm ít chất béo

B. Cho thực phẩm vào rán trong nhiều chất béo

C. Xào nguyên liệu thực vật chín tới

D. Đổ nguyên liệu động vật vào trộn đều

Câu 20. Món xào cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 21. Món nấu cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 22. Đâu không phải món nấu?

A. Gà nấu đậu B. Bún riêu cua C. Nem rán D. Thịt bò kho

Câu 23. Trong món rán, thực phẩm chín nhờ?

A. Hơi nước B. Chất béo C. Khô D. Nước

Câu 24. Trong món hấp, thực phẩm chín nhờ?

A. Hơi nước B. Khô

C. Nước D. Chất béo rất ít

Câu 25. Món rán là:

A. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

B. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian ngắn

C. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

D. Làm thực phẩm chín bằng sức nóng của hơi nước, cần lửa to để hơi nước bốc lên nhiều, đủ làm chin thực phẩm

Câu 26. Món nấu thực hiện trong môi trường:

A. Khô B. Chất béo

C. Nước và chất béo D. Nước

Câu 27. Khi nấu súp ngô cua, có thể thay bột đao (bột năng) bằng bột gì?

A. Bột bắp B. Bột mì C. Bột nếp D. Bột gạo

Câu 28. Đâu không phải món rán?

A. Trứng ốp B. Xôi vò

C. Nem rán D. Đậu phụ rán sốt cà chua

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 1:
Trình bày quy trình thực hiện món xào. (2 điểm)

Câu 2: Trình bày yêu cầu kĩ thuật khi thực hiện món rán. (1 điểm)



------ HẾT ------




PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

--------------------
Mã đề 102
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: CÔNG NGHỆ 9

Thời gian làm bài: 45phút
(không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Chọn đáp án trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1.
Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật chung của món hấp:

A. Màu sắc đẹp, hấp dẫn

B. Mùi vị thơm ngon, vừa ăn

C. Thực phẩm chín mềm, ráo, không có nước hoặc rất ít nước

D. Tỉ lệ giữa nước và cái bằng nhau

Câu 2. Trong các món sau, đâu là món nấu?

A. Xôi vò B. Bò nướng chanh C. Chả đùm D. Chè hoa cau

Câu 3. Trong món hấp, thực phẩm chín nhờ?

A. Hơi nước B. Chất béo rất ít

C. Nước D. Khô

Câu 4. Đâu là yêu cầu kĩ thuật chung của món xào?

A. Món ăn còn ít nước có thể hơi sệt

B. Màu vàng nâu, không cháy sém

C. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

D. Thực phẩm chín mềm, ráo

Câu 5. Món nấu cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Câu 6. Khi chuẩn bị nguyên liệu cho món rán, là tiến hành làm công việc gì?

A. Cắt thái phù hợp B. Tất cả các đáp án đều đúng

C. Tẩm ướp D. Làm sạch nguyên liệu

Câu 7. Món nấu thực hiện trong môi trường:

A. Khô B. Chất béo

C. Nước D. Nước và chất béo

Câu 8. Chọn nhận định SAI. Yêu cầu kỹ thuật của món rán là:

A. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều B. Món ăn còn ít nước, có thể hơi sệt

C. Hương vị thơm ngon, vừa ăn D. Màu vàng nâu, không cháy sém

Câu 9. : Đâu là món xào ?

A. Ngao sốt thái B. Nem rán

C. Sườn xào chua ngọt D. Đậu rán sốt cà chua

Câu 10. Đâu không phải món rán?

A. Xôi vò B. Đậu phụ rán sốt cà chua

C. Trứng ốp D. Nem rán

Câu 11. Trong các món sau, đâu là món hấp?

A. Súp ngô cua B. Bánh đậu xanh nướng

C. Chả đùm D. Chè hoa cau

Câu 12. Món xào cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 13. Món rán cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 5 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 14. Món rán là:

A. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

B. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

C. Làm thực phẩm chín bằng sức nóng của hơi nước, cần lửa to để hơi nước bốc lên nhiều, đủ làm chin thực phẩm

D. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian ngắn

Câu 15. Khi nấu súp ngô cua, có thể thay bột đao (bột năng) bằng bột gì?

A. Bột bắp B. Bột nếp C. Bột gạo D. Bột mì

Câu 16. Trong các món sau, đâu là món rán?

A. Bún riêu cua B. Nem rán C. Thịt bò kho D. Gà nấu đậu

Câu 17. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món xào ?

A. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

B. Món ăn ít nước, có thể hơi sền sệt, vị vừa ăn

C. Nguyên liệu thực vật vừa chín tới, không cứng, mềm nhũn, còn màu tươi

D. Nguyên liệu động vật chín mềm, không dai

Câu 18. Món hấp là:

A. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

B. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian ngắn

C. Làm thực phẩm chín bằng sức nóng của hơi nước, cần lửa to để hơi nước bốc lên nhiều, đủ làm chín thực phẩm

D. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

Câu 19. Quy trình thực hiện món xào là :

A. Sơ chế-> sáng tạo cá nhân-> xào B. Xào-> sơ chế-> sáng tạo cá nhân

C. Sơ chế-> xào-> sáng tạo cá nhân D. Sáng tạo cá nhân-> sơ chế-> xào

Câu 20. Đâu Không phải món xào ?

A. Chả đùm B. Mì xào giòn

C. Sườn xào chua ngọt D. Xào thập cẩm

Câu 21. Bước chế biến món xào KHÔNG có giai đoạn nào sau đây?

A. Đổ nguyên liệu động vật vào trộn đều

B. Cho thực phẩm vào rán trong nhiều chất béo

C. Cho thực phẩm vào chảo thêm ít chất béo

D. Xào nguyên liệu thực vật chín tới

Câu 22. Khi nấu món chè hoa cau nếu không có bột đao thì có thể thay thế bằng bột gì?

A. Bột sắn dây B. Bột mì C. Bột nếp D. Bột gạo

Câu 23. Món xào là:

A. Nấu các nguyên liệu động vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

B. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

C. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian tương đối ngắn.

D. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

Câu 24. Khi thực hiện món xào, cần đun lửa như thế nào?

A. Lửa nhỏ trong 5 phút B. Lửa to trong thời gian tương đối ngắn

C. Lửa to trong khoảng 15 phút D. Lửa to trong 10 phút

Câu 25. Trong món xào, cần lượng chất béo như thế nào?

A. Nhiều B. Rất ít

C. Vừa phải D. 50% lượng thực phẩm

Câu 26. Trong món rán, thực phẩm chín nhờ?

A. Hơi nước B. Nước C. Khô D. Chất béo

Câu 27. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món nấu?

A. Tỉ lệ giữa nước và cái phù hợp

B. Nguyên liệu thực phẩm chín mềm, không rã nát

C. Màu vàng nâu, không cháy sém

D. Mùi vị thơm ngon, đậm đà

Câu 28. Đâu không phải món nấu?

A. Gà nấu đậu B. Nem rán C. Bún riêu cua D. Thịt bò kho

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 1:
Trình bày quy trình thực hiện món xào. (2 điểm)

Câu 2: Trình bày yêu cầu kĩ thuật khi thực hiện món rán. (1 điểm)





------ HẾT ------




PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

--------------------
Mã đề 103
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: CÔNG NGHỆ 9

Thời gian làm bài: 45phút
(không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Chọn đáp án trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1.
Trong món hấp, thực phẩm chín nhờ?

A. Khô B. Chất béo rất ít

C. Hơi nước D. Nước

Câu 2. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món xào ?

A. Nguyên liệu động vật chín mềm, không dai

B. Món ăn ít nước, có thể hơi sền sệt, vị vừa ăn

C. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

D. Nguyên liệu thực vật vừa chín tới, không cứng, mềm nhũn, còn màu tươi

Câu 3. Món nấu thực hiện trong môi trường:

A. Chất béo B. Nước và chất béo

C. Nước D. Khô

Câu 4. Món hấp là:

A. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian ngắn

B. Làm thực phẩm chín bằng sức nóng của hơi nước, cần lửa to để hơi nước bốc lên nhiều, đủ làm chín thực phẩm

C. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

D. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

Câu 5. Trong các món sau, đâu là món rán?

A. Thịt bò kho B. Bún riêu cua C. Nem rán D. Gà nấu đậu

Câu 6. Món rán là:

A. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

B. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

C. Làm thực phẩm chín bằng sức nóng của hơi nước, cần lửa to để hơi nước bốc lên nhiều, đủ làm chin thực phẩm

D. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian ngắn

Câu 7. Khi thực hiện món xào, cần đun lửa như thế nào?

A. Lửa to trong khoảng 15 phút

B. Lửa to trong thời gian tương đối ngắn

C. Lửa nhỏ trong 5 phút

D. Lửa to trong 10 phút

Câu 8. Khi nấu súp ngô cua, có thể thay bột đao (bột năng) bằng bột gì?

A. Bột bắp B. Bột nếp C. Bột gạo D. Bột mì

Câu 9. : Đâu là món xào ?

A. Đậu rán sốt cà chua B. Ngao sốt thái

C. Sườn xào chua ngọt D. Nem rán

Câu 10. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật chung của món hấp:

A. Màu sắc đẹp, hấp dẫn

B. Tỉ lệ giữa nước và cái bằng nhau

C. Mùi vị thơm ngon, vừa ăn

D. Thực phẩm chín mềm, ráo, không có nước hoặc rất ít nước

Câu 11. Trong các món sau, đâu là món hấp?

A. Chè hoa cau B. Súp ngô cua

C. Bánh đậu xanh nướng D. Chả đùm

Câu 12. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món nấu?

A. Mùi vị thơm ngon, đậm đà

B. Màu vàng nâu, không cháy sém

C. Tỉ lệ giữa nước và cái phù hợp

D. Nguyên liệu thực phẩm chín mềm, không rã nát

Câu 13. Món xào cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

Câu 14. Quy trình thực hiện món xào là :

A. Sơ chế-> sáng tạo cá nhân-> xào B. Sơ chế-> xào-> sáng tạo cá nhân

C. Sáng tạo cá nhân-> sơ chế-> xào D. Xào-> sơ chế-> sáng tạo cá nhân

Câu 15. Bước chế biến món xào KHÔNG có giai đoạn nào sau đây?

A. Cho thực phẩm vào chảo thêm ít chất béo

B. Cho thực phẩm vào rán trong nhiều chất béo

C. Xào nguyên liệu thực vật chín tới

D. Đổ nguyên liệu động vật vào trộn đều

Câu 16. Món rán cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 2 B. 5 C. 3 D. 4

Câu 17. Đâu là yêu cầu kĩ thuật chung của món xào?

A. Màu vàng nâu, không cháy sém

B. Món ăn còn ít nước có thể hơi sệt

C. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

D. Thực phẩm chín mềm, ráo

Câu 18. Trong món rán, thực phẩm chín nhờ?

A. Khô B. Hơi nước C. Chất béo D. Nước

Câu 19. Khi chuẩn bị nguyên liệu cho món rán, là tiến hành làm công việc gì?

A. Tẩm ướp B. Cắt thái phù hợp

C. Tất cả các đáp án đều đúng D. Làm sạch nguyên liệu

Câu 20. Trong món xào, cần lượng chất béo như thế nào?

A. Vừa phải B. 50% lượng thực phẩm

C. Nhiều D. Rất ít

Câu 21. Trong các món sau, đâu là món nấu?

A. Xôi vò B. Chè hoa cau C. Bò nướng chanh D. Chả đùm

Câu 22. Khi nấu món chè hoa cau nếu không có bột đao thì có thể thay thế bằng bột gì?

A. Bột gạo B. Bột sắn dây C. Bột mì D. Bột nếp

Câu 23. Đâu Không phải món xào ?

A. Xào thập cẩm B. Chả đùm

C. Mì xào giòn D. Sườn xào chua ngọt

Câu 24. Món nấu cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

Câu 25. Món xào là:

A. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

B. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian tương đối ngắn.

C. Nấu các nguyên liệu động vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

D. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

Câu 26. Chọn nhận định SAI. Yêu cầu kỹ thuật của món rán là:

A. Món ăn còn ít nước, có thể hơi sệt

B. Hương vị thơm ngon, vừa ăn

C. Màu vàng nâu, không cháy sém

D. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

Câu 27. Đâu không phải món rán?

A. Trứng ốp B. Nem rán

C. Đậu phụ rán sốt cà chua D. Xôi vò

Câu 28. Đâu không phải món nấu?

A. Nem rán B. Thịt bò kho C. Bún riêu cua D. Gà nấu đậu

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 1:
Trình bày quy trình thực hiện món xào. (2 điểm)

Câu 2: Trình bày yêu cầu kĩ thuật khi thực hiện món rán. (1 điểm)



------ HẾT ------




PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

--------------------
Mã đề 104
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: CÔNG NGHỆ 9

Thời gian làm bài: 45phút
(không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Chọn đáp án trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1.
Đâu không phải món nấu?

A. Gà nấu đậu B. Bún riêu cua C. Nem rán D. Thịt bò kho

Câu 2. Món rán là:

A. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian ngắn

B. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

C. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

D. Làm thực phẩm chín bằng sức nóng của hơi nước, cần lửa to để hơi nước bốc lên nhiều, đủ làm chin thực phẩm

Câu 3. : Đâu là món xào ?

A. Sườn xào chua ngọt B. Ngao sốt thái

C. Đậu rán sốt cà chua D. Nem rán

Câu 4. Bước chế biến món xào KHÔNG có giai đoạn nào sau đây?

A. Cho thực phẩm vào chảo thêm ít chất béo

B. Đổ nguyên liệu động vật vào trộn đều

C. Cho thực phẩm vào rán trong nhiều chất béo

D. Xào nguyên liệu thực vật chín tới

Câu 5. Trong các món sau, đâu là món hấp?

A. Bánh đậu xanh nướng B. Chè hoa cau

C. Súp ngô cua D. Chả đùm

Câu 6. Khi nấu súp ngô cua, có thể thay bột đao (bột năng) bằng bột gì?

A. Bột mì B. Bột gạo C. Bột nếp D. Bột bắp

Câu 7. Khi chuẩn bị nguyên liệu cho món rán, là tiến hành làm công việc gì?

A. Tất cả các đáp án đều đúng B. Cắt thái phù hợp

C. Tẩm ướp D. Làm sạch nguyên liệu

Câu 8. Trong các món sau, đâu là món nấu?

A. Chả đùm B. Chè hoa cau C. Xôi vò D. Bò nướng chanh

Câu 9. Chọn nhận định SAI. Yêu cầu kỹ thuật của món rán là:

A. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

B. Hương vị thơm ngon, vừa ăn

C. Màu vàng nâu, không cháy sém

D. Món ăn còn ít nước, có thể hơi sệt

Câu 10. Trong món rán, thực phẩm chín nhờ?

A. Khô B. Nước C. Chất béo D. Hơi nước

Câu 11. Trong món xào, cần lượng chất béo như thế nào?

A. 50% lượng thực phẩm B. Nhiều

C. Vừa phải D. Rất ít

Câu 12. Món xào cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

Câu 13. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật chung của món hấp:

A. Tỉ lệ giữa nước và cái bằng nhau

B. Mùi vị thơm ngon, vừa ăn

C. Thực phẩm chín mềm, ráo, không có nước hoặc rất ít nước

D. Màu sắc đẹp, hấp dẫn

Câu 14. Đâu Không phải món xào ?

A. Xào thập cẩm B. Mì xào giòn

C. Chả đùm D. Sườn xào chua ngọt

Câu 15. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món nấu?

A. Màu vàng nâu, không cháy sém

B. Tỉ lệ giữa nước và cái phù hợp

C. Nguyên liệu thực phẩm chín mềm, không rã nát

D. Mùi vị thơm ngon, đậm đà

Câu 16. Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của món xào ?

A. Nguyên liệu động vật chín mềm, không dai

B. Nguyên liệu thực vật vừa chín tới, không cứng, mềm nhũn, còn màu tươi

C. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

D. Món ăn ít nước, có thể hơi sền sệt, vị vừa ăn

Câu 17. Món xào là:

A. Nấu các nguyên liệu động vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

B. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

C. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

D. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian tương đối ngắn.

Câu 18. Khi thực hiện món xào, cần đun lửa như thế nào?

A. Lửa to trong thời gian tương đối ngắn

B. Lửa to trong khoảng 15 phút

C. Lửa nhỏ trong 5 phút

D. Lửa to trong 10 phút

Câu 19. Món nấu thực hiện trong môi trường:

A. Chất béo B. Khô

C. Nước và chất béo D. Nước

Câu 20. Trong món hấp, thực phẩm chín nhờ?

A. Hơi nước B. Nước

C. Khô D. Chất béo rất ít

Câu 21. Trong các món sau, đâu là món rán?

A. Nem rán B. Bún riêu cua C. Thịt bò kho D. Gà nấu đậu

Câu 22. Khi nấu món chè hoa cau nếu không có bột đao thì có thể thay thế bằng bột gì?

A. Bột gạo B. Bột mì C. Bột nếp D. Bột sắn dây

Câu 23. Món hấp là:

A. Làm chín thực phẩm trong chất béo rất ít, đun bằng lửa to trong khoảng thời gian ngắn

B. Phối hợp nhiều nguyên liệu động vật và thực vật, có thêm gia vị trong môi trường truyền nhiệt là nước

C. Làm thực phẩm chín bằng sức nóng của hơi nước, cần lửa to để hơi nước bốc lên nhiều, đủ làm chín thực phẩm

D. Làm chín thực phẩm trong chất béo, đun bằng lửa vừa trong khoảng thời gian đủ làm chín thực phẩm theo yêu cầu

Câu 24. Đâu là yêu cầu kĩ thuật chung của món xào?

A. Thực phẩm chín mềm, ráo

B. Màu vàng nâu, không cháy sém

C. Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều

D. Món ăn còn ít nước có thể hơi sệt

Câu 25. Đâu không phải món rán?

A. Trứng ốp B. Nem rán

C. Xôi vò D. Đậu phụ rán sốt cà chua

Câu 26. Món nấu cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

Câu 27. Món rán cần đảm bảo mấy yêu cầu kĩ thuật?

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 28. Quy trình thực hiện món xào là :

A. Sáng tạo cá nhân-> sơ chế-> xào B. Sơ chế-> sáng tạo cá nhân-> xào

C. Sơ chế-> xào-> sáng tạo cá nhân D. Xào-> sơ chế-> sáng tạo cá nhân

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 1:
Trình bày quy trình thực hiện món xào. (2 điểm)

Câu 2: Trình bày yêu cầu kĩ thuật khi thực hiện món rán. (1 điểm)



------ HẾT ------








PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
Năm học: 2021 – 2022

Thời gian làm bài: 45 phút​


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

I.TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

ĐỀ 101

Câu1234567891011121314
Đáp ánDCCAACAAABBBBA
Câu1516171819202122232425262728
Đáp ánCCBCBAACBACCAB
ĐỀ 102

Câu1234567891011121314
Đáp ánDDAAABDBCACBDB
Câu1516171819202122232425262728
Đáp ánABACCABACBBDCB


ĐỀ 103

Câu1234567891011121314
Đáp ánCCBBCABACBDBAB
Câu1516171819202122232425262728
Đáp ánBCBCCDBBBCBADA


ĐỀ 104

Câu1234567891011121314
Đáp ánCBACDDABDCDAAC
Câu1516171819202122232425262728
Đáp ánACDACAADCDCADC









II. TỰ LUẬN: (3 điểm)

Bài
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1
(2 điểm)
Quy trình thực hiện món XÀO :
Bước 1 : Chuẩn bị
  • Nguyên liệu thực vật : nhặt, rửa sạch, cắt thái phù hợp
  • Nguyên liệu động vật : rửa sach, cắt, thái phù hợp, tẩm ướp gia vị
Bước 2 : Xào
  • Cho nguyên liệu động vật vào chảo+ ít chất béo, xào chín đều, múc ra bát
  • Xào nguyên liệu thực vật chín tới, đổ nguyên liệu động vật vào, trộn đều, nêm vừa ăn
  • Sử dụng lửa to, xào nhanh
  • (Có thể thêm ít nước để tăng độ chín)
Bước 3 : Trình Bày
Cho món xào vào đĩa, trình bày đẹp mắt, sáng tạo


0,5 điểm



1 điểm






0,5 điểm
Câu 2
(1 điểm)
Yêu cầu kĩ thuật khi thực hiện món rán :
  • Thực phẩm giòn, xốp, ráo mỡ và chín đều
  • Hương vị thơm ngon, vừa ăn (Có thể hơi nhạt và dùng kèm nước chấm)
  • Màu vàng nâu, không cháy sém

1 điểm





GV ra đề





Bùi Thị Quỳnh

TTCM duyệt





Đinh Thị Như Quỳnh

BGH duyệt





Đặng Thị Tuyết Nhung

1651243677828.png


XEM THÊM:
 

DOWNLOAD FILE TẠI MỤC ĐÍNH KÈM

Tranh tô màu cho bé,Tranh tô màu, Truyện chữ - Mê đọc truyện chữ - Sách học piano - Lý thuyết âm nhạc - Nhạc lý cơ bản - các hợp âm cơ bản - âm giai - truyện mới
  • Từ khóa
    công nghệ 9 trồng cây an quả ma trận đề thi môn công nghệ 9 một số đề thi công nghệ 9 học kì 2 những đề thi học sinh giỏi công nghệ 9 ôn tập công nghệ 9 trồng cây ăn quả đề công nghệ 9 đề cương công nghệ 8 đề cương công nghệ 9 đề cương công nghệ 9 - trồng cây an quả đề cương công nghệ 9 cuối học kì 1 đề cương công nghệ 9 giữa học kì 1 đề cương công nghệ 9 giữa học kì 2 đề cương công nghệ 9 giữa kì 2 đề cương công nghệ 9 học kì 1 đề cương công nghệ 9 học kì 1 nấu ăn đề cương công nghệ 9 học kì 2 đề cương công nghệ 9 học kì 2 trồng cây đề cương công nghệ 9 kì 1 đề cương công nghệ 9 trồng cây an quả đề cương công nghệ lớp 9 đề cương công nghệ lớp 9 học kì 1 đề cương công nghệ lớp 9 học kì 2 đề cương công nghệ lớp 9 kì 2 đề cương môn công nghệ lớp 9 học kì 1 đề cương ôn tập công nghệ 9 đề cương on tập công nghệ 9 học kì 1 đề cương ôn tập công nghệ 9 học kì 2 đề cương ôn tập công nghệ lớp 9 hk2 đề cương on tập giữa kì 1 công nghệ 9 đề cương ôn tập môn công nghệ 9 đề cương ôn tập môn công nghệ lớp 9 hk2 đề kiểm tra công nghệ 9 trồng cây an quả đề thi công nghệ 9 đề thi công nghệ 9 1 tiết đề thi công nghệ 9 có ma trận đề thi công nghệ 9 cuối học kì 1 đề thi công nghệ 9 cuối học kì 1 nấu ăn đề thi công nghệ 9 giữa học kì 1 đề thi công nghệ 9 giữa học kì 1 nấu ăn đề thi công nghệ 9 giữa học kì 1 trắc nghiệm đề thi công nghệ 9 giữa học kì 2 đề thi công nghệ 9 giữa kì 2 đề thi công nghệ 9 hk1 đề thi công nghệ 9 hk2 trồng cây ăn quả đề thi công nghệ 9 học kì 1 đề thi công nghệ 9 học kì 1 nấu ăn đề thi công nghệ 9 học kì 1 trắc nghiệm đề thi công nghệ 9 học kì 1 trồng cây ăn quả đề thi công nghệ 9 học kì 2 đề thi công nghệ 9 kì 1 đề thi công nghệ 9 nấu ăn đề thi công nghệ 9 trồng cây ăn quả đề thi công nghệ 9 violet đề thi công nghệ cuối học kì 1 lớp 9 đề thi công nghệ lớp 9 giữa học kì 1 đề thi công nghệ lớp 9 giữa học kì 2 đề thi công nghệ lớp 9 hk1 nau an đề thi công nghệ lớp 9 học kì 1 đề thi công nghệ lớp 9 kì 2 đề thi cuối học kì 1 môn công nghệ 9 đề thi cuối kì 2 công nghệ 9 đề thi giữa kì 1 môn công nghệ 9 đề thi giữa kì 2 môn công nghệ 9 đề thi giữa kì 2 môn công nghệ lớp 9 đề thi giữa kì môn công nghệ 9 đề thi hk2 môn công nghệ 9 đề thi học kì 2 công nghệ 9 nấu ăn đề thi học sinh giỏi công nghệ 9 đề thi học sinh giỏi công nghệ 9 hải phòng đề thi học sinh giỏi công nghệ 9 tphcm đề thi học sinh giỏi môn công nghệ lớp 9 đề thi hsg công nghệ 9 cấp huyện đề thi hsg công nghệ lớp 9 điện 2017 đề thi hsg môn công nghệ 9 đề thi môn công nghệ 9 hk1 đề thi thực hành công nghệ 9 đề thi thực hành công nghệ 9 học kì 2 đề thi trắc nghiệm công nghệ 9 học kì 2
  • Đề thi công nghệ lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 + MA TRẬN TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI

    BÀI VIẾT MỚI

    TÀI LIỆU GIÁO DỤC TỔNG HỢP

    ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

    Thống kê

    Chủ đề
    16,511
    Bài viết
    17,580
    Thành viên
    54,397
    Thành viên mới nhất
    huynhman10

    BQT trực tuyến

    • Yopovn
      Yopovn
      Administrator

    Thành viên Online

    • Carmynguyen
    • dinh thi hung
    • Yopovn
    • thuyhi.2311
    • pony11111
    • huynhman10
    • Đinh Tiến Anh
    Top