BỘ Câu hỏi trắc nghiệm hóa lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 MỚI NHẤT - Hóa học lớp 9 - YopoVn.Com - DIỄN ĐÀN TÀI LIỆU - GIÁO ÁN

Ngày gửi
Yopovn

Yopovn

Administrator
Thành viên BQT
BỘ Câu hỏi trắc nghiệm hóa lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 MỚI NHẤT

YOPOVN xin gửi đến quý thầy cô, phụ huynh BỘ Câu hỏi trắc nghiệm hóa lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 MỚI NHẤT. Đây là bộ Câu hỏi trắc nghiệm hóa lớp 9 học kì 2.....


Tìm kiếm có liên quan​


Trắc nghiệm hóa 9 học kì 2 có đáp an

Trắc
nghiệm Hóa 9 học kì 1

Câu
hỏi trắc nghiệm Hóa 9 có đáp an

458
câu hỏi trắc nghiệm Hóa 9 hk1

De thi Hóa
lớp 9 học kì 2 có đáp an

de thi
trắc nghiệm hóa 9 (có đáp an)

Trắc
nghiệm Hóa 9 chương 1

Bài tập
trắc nghiệm hóa học 9 học kì 1

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HÓA 9 HKII 2021-2022

Câu 1: Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được:

A. glixerol và một loại axit béo. B. glixerol và một số loại axit béo.

C. glixerol và một muối của axit béo. D. glixerol và xà phòng.

Câu 2: Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo.

A. Giặt bằng giấm. B. Giặt bằng nước.

C. Giặt bằng xà phòng. D. Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

Câu 3: Khí đất đèn có công thức phân tử là?

A. CH4 B. C2H4 C. C2H2 D. CaC2

Câu 4: Có ba lọ không nhãn đựng : rượu etylic, axit axetic, dầu ăn. Có thể phân biệt bằng cách nào sau đây ?

A. Dùng quỳ tím và nước. B. Khí cacbon đioxit và nước.

C. Kim loại natri và nước. D. Phenolphtalein và nước.

Câu 5: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

A. CH4, C2H6, CO2. B. C6H6, CH4, C2H5OH.

C. CH4, C2H2, CO. D. C2H2, C2H6O, CaCO3.

Câu 6:Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

A. C2H6, C4H10, C2H4. B. CH4, C2H2, C3H7Cl.

C. C2H4, CH4, C2H5Cl. D. C2H6O, C3H8, C2H2.

Câu 7: Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

A. một liên kết đơn. B. một liên kết đôi

C. hai liên kết đôi. D. một liên kết ba.

Câu 8: Số thứ tự chu kỳ trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

A.Số thứ tự của nguyên tố B. Số electron lớp ngoài cùng

C.Số hiệu nguyên tử D. Số lớp electron.

Câu 9: Số thứ tự của nhóm cho biết:

A. Số electron lớp ngoài cùng C. Kí hiệu hóa học và tên nguyên tố

B. Số lớp electron D. nguyên tử khối của nguyên tố

Câu 10: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A. Tính kim loại và tính phi kim đều giảm.

B. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C. Tính kim loại và phi kim đều tăng.

D. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

Câu 11: Dãy đều gồm các hợp chất hữu cơ là:

A. CH4, C2H6O, CaO C. CH3COONa, CaCl2, C2H5Cl B. CH3COOH, HCl, CH3OH D. C2H6O, C6H12O6, C12H22O11

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 32,5 gam Zn trong 200 g dung dịch CH3COOH a%, vừa đủ. Giá trị của a là

A. 15 % C. 45 %

B. 30 % D. 60%

Câu 13: Dẫn từ từ 4,48 lít ( ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 qua dung dịch Brom dư, thấy khối lượng Brom phản ứng là 16 gam. Thành phần phần trăm về thể tích của CH4, C2H4 trong hỗn hợp X là: :

A. 25% và 75% C. 50 % và 50%

B. 75% và 25% D. 40 % và 60%

Câu 14: Có ba dung dịch : rượu etylic, axit axetic, glucozơ. Để phân biệt ba dung dịch trên cần dùng :

A. Quỳ tím, Ag2O trong dung dịch Amonniac C. Zn, NaOH

B. NaOH, Ag2O trong dung dịch Amoniac D. NaOH, quỳ tím.

Câu 15: Benzen làm mất màu dd brom vì:

A. Phân tử benzen là chất lỏng có cấu tạo vòng.

B. Phân tử benzen là chất lỏng có cấu tạo vòng và có 3 liên kết đôi.

C. Phân tử benzen có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn.

D. Phân tử benzen có cấu tạo vòng trong đó có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn.

Câu 16: Hiđrocacbon nào sau đây phản ứng cộng với dd Brom?

A.CH3-CH2-CH3. B.CH3-CH3. C.C2H4 D.CH4.

Câu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn 2 mol khí butan C4H10 cần ít nhất là:

A. 6.5mol khí O2 B. 13 mol khí O2.

C. 12 mol khí O2 C.10 mol khí O2..

Câu 18: Khí ẩm nào sau đây có tính tẩy màu?

A. CO. B. Cl2. C. CO2 D. H2.

Câu 19: Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:

A. Cl, Si, S, P. B. Cl, Si, P, S.

C. Si, S, P, Cl. D. S i, P, S, Cl.

Câu 20: Dẫn 1 mol khí axetilen vào dung dịch chứa 4 mol brơm.Hiện tượng quan sát là:

A. màu da cam của dung dịch brơm nhạt hơn so với ban đầu.

B. màu da cam của dung dịch brơm đậm hơn so với ban đầu.

C. màu da cam của dung dịch brơm trờ thành không màu.

D. không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 1.17g hợp chất hữu cơ A thu được 2.016l CO2 đktc và 0.81gH2O.Biết rằng số mol của A bằng số mol của 0.336l H2

Công thức phân tử A là:

A.CH4. B.C2H4. C.C2H6O. D.C6H6.

Câu 22: Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch NaOH ?

A.CH3COOH,C2H5OH. B.CH3COOH,C6H12O6.

C.CH4 ,CH3COOC2H5. D.CH3COOC2H5.

Câu 23: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh.

A.HNO3 B.HCl C.H2SO4. D.HF.

Câu 24: Số ml rượu etylic có trong 250ml rượu 45 độ là:

A.250ml B.215ml C112.5ml D.275ml.

Câu 25. Etilen thuộc nhóm

Hidrocacbon B. Dẫn xuất hidrocacbon C. Chất rắn D. Chất lỏng

Câu 26. Phát biểu nào sau đúng khi nói về metan?

Khí metan có nhiều trong thành phần khí quyển trái đất.

Trong cấu tạo phân tử metan có chứa liên kết đôi.

Metan cháy tạo thành khí CO2 và H2O.

Metan là nguồn nguyên liệu để tổng hợp nhựa PE trong công nghiệp.

Câu 27. Số công thức cấu tạo mạch hở của C4H8 là:

1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 28. Gluxit nào sau đây có phản ứng tráng gương?

Tinh bột. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozo.

Câu 29. Ancol etylic tác dụng được với

A. Na B. Al C. Fe D. Cu

Câu 30. Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín. A là chất nào trong các chất dưới đây?

Etilen B. Bezen C. Metan D. Axetilen

Câu 31. Glucozơ có tính chất nào dưới đây?

Làm đổi màu quỳ tím.

Tác dụng với dung dịch axit.

Phản ứng thủy phân.

Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

Câu 32. Nhận xét nào dưới đây là đúng khi nói về polime?

Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.

Các polime có phân tử khối rất lớn.

Các polime dễ bay hơi.

Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 33. Thể tích oxi (đktc) cần thiết đốt cháy 4,6 gam ancol etylic là:

6,72 lít B. 7,84 lít C. 8.69 lít D. 11,2 lít

Câu 34. Thủy phân protein trong dung dịch axit sinh ra sản phẩm là:

Ancol etylic. B. Axit axetic. C. Grixerol. D. Amino axit.

Câu 35. Trong phân tử metan có

4 liên kết đơn C-H

1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H

2 liên kết đôi C=O và 2 liên kết đơn C-H

1 liên kết đôi C=H và 3 liên kết đơn C-H

Câu 36. Đốt cháy 1 hydrocacbon được nH2O gấp đôi nCO2. Tìm công thức hydrocacbon đó là:

A.C2H6 B. CH4 C. C2H4 D. C2H2

Câu 37. Số công thức cấu tạo mạch hở của rượu có công thức C4H8O là:

2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 38. Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

CH4 làm mất mất màu dung dịch brom

C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tư như CH4

CH4 và C2H4 đều tham gia phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

CH4 và CO2 đều có phản ứng trùng hợp

Câu 39.Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử, tác dụng với kali nhưng không tác dụng với kẽm. Y là

A. NaOH. B. CH3COOH. C. Ca(OH)2. D. C2H5OH.

Câu 40. Dãy chất tác dụng với axit axetic là:

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ;C2H5OH.

D. CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.

Câu 41. Cho sơ đồ sau:

CH2 = CH2 + H2O X X + Y CH3COO-C2H5 + H2O

X + O2 Y + H2O

Vậy X, Y có thể là:

C2H6, C2H5OH.

C2H5OH, CH3COONa.

C2H5OH, CH3COOH.

C2H4, C2H5OH.

Câu 42. Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

A. CH3COOH và NaOH.

B. CH3COOH và H3PO4.

C. CH3COOH và Ca(OH)2.

D. CH3COOH và Na2CO3.

Câu 43. Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

A. glixerol và một số loại axit béo. B. glixerol và một loại axit béo.

C. glixerol và một muối của axit béo. D. glixerol và xà phòng

Câu 44. Aminoaxit (A) chứa 13,59% nitơ về khối lượng. Công thức phân tử của aminoaxit là

A. C3H7O2N. B. C4H9O2N.

C. C5H11O2N. D. C6H13O2N.

Câu 45. Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

A. 78,30C. B. 7,30C.

C. 73,50C. D. 73,70C.

Câu 46. Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etilen là do

A. trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon.

B. trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử hiđro.

C. trong phân tử rượu etylic có nhóm – OH.

D. trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử hiđro.

Câu 47. Chọn câu đúng trong các câu sau

A. Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH.

B. Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K.

C. Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K.

D. Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH.

Câu 48. Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác

A. (RCOO)3C3H5 + 3H2O C3H5(OH)3 + 3RCOOH

B. (RCOO)3C3H5 + 3H2O 3C3H5OH + R(COOH)3

C. 3RCOOC3H5 + 3H2O 3C3H5OH + 3R-COOH

D. RCOO(C3H5)3 + 3H2O 3C3H5OH + R-(COOH)3

Câu 49. Ba gói bột màu trắng là glucozơ, tinh bột và saccarozơ. Có thể nhận biết bằng cách nào sau đây?

A. Dung dịch brom và Cu(OH)2.

B. Dung dịch NaOH và dung dịch iot.

C. Hoà tan vào nước và dung dịch HCl.

D. Hoà tan vào nước và cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 50. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và HCl



Hóa chất lần lượt ở bình 1 và bình 2 là:

Dung dịch NaCl bão hòa, dung dịch H2SO4 đặc

Nước cất và dung dịch H2SO4 đặc

Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl bão hòa

Dung dịch H2SO4 đặc và nước cất

Câu 51. Phản ứng tráng gương là

A. 2CH3COOH + Ba(OH)2 (CH3COO)2Ba + 2 H2O.

B. C2H5OH + K C2H5OK + H2

C. C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

D. C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag

Câu 52. Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A. tơ tằm, bông vải.

B. tơ tằm, sợi đay.

C. bông vải, sợi đay.

D. tơ tằm, tơ nilon-6,6.

Câu 53. Để thu được 1 tấn PVC thì khối lượng vinyl clorua cần dùng là (Hiệu suất phản ứng là 90%)

A. 1 tấn. B. 0,9 tấn.

C. 0,1 tấn. D. 1,11 tấn

Câu 54. Biết 0,02 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,2M. Vậy X là

A. C2H4. B. CH4. C. C2H2. D. C2H6..

Câu 55. Trong các hợp chất dưới đây hợp chất nào là hợp chất hữu cơ?

H2CO3 B. C3H8 C. NaHCO3 D. CO2

Câu 56. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau?

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với axit

Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo

Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo.

Câu 57. Số liên kết đơn trong phân tử C4H10

10 B. 12 C. 13 D. 14

Câu 58. Đề làm tinh khiết etylen có lẫn tạp chất CO2 và SO2, có thể dùng chất nào sau đây lấy dư:

Br2 B. Cl2 C. Giấm D. CaO

Câu 59. Từ 60ml rượu 50o có thể pha bao nhiêu ml rượu 20o

300ml150ml250ml200ml
Câu 60. Chất tác dụng với kim loại Na:

CH4C2H5OHC2H4C3H8
Câu 61. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

glixerol và muối của một axit béo.

B. glixerol và axit béo.

C. glixerol và xà phòng.

D. glixerol và muối của các axit béo

Câu 62. Cho các cặp chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một

2345
Câu 63. Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là

0,56 lít.4,48 lít.2,24 lít.3,36 lít.
Câu 64. Có ba lọ không nhãn đựng: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn. Có thể phân biệt bằng cách nào sau đây ?

Dùng quỳ tím và nước.

B. Khí cacbon đioxit và nước.

C. Kim loại natri và nước.

D. Phenolphtalein và nước.

Câu 65. Có ba lọ không nhãn đựng: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn. Có thể phân biệt bằng cách nào sau đây?

A. Dùng quỳ tím và nước.

B. Khí cacbon đioxit và nước.

C. Kim loại natri và nước.

D. Phenolphtalein và nước.

Câu 66. Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)

A. CH3COOH và NaOH.

B. CH3COOH và H3PO4.

C. CH3COOH và Ca(OH)2.

D. CH3COOH và Na2CO3.

Câu 67. Thành phần trong quả nho chín có chứa nhiều:

ProteinGlucozoTinh bộtXenlulozo
Câu 68. Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

A. 0,56 lít. B. 4,48 lít.

C. 2,24 lít. D. 3,36 lít.

Câu 69. Trong các chất sau: Mg, Cu, MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3. Dung dịch axit axetic tác dụng được với chất nào:

MgO, KOH, Na2SO4, Na2SO3

Cu, MgO, Na2SO4, Na2SO3

Mg, MgO, KOH, Na2SO3

Mg, Cu, MgO, KOH

Câu 70. Sử dụng thuốc thử nào sau đây để nhận biêt các chất khí sau: CH4, C2H2, CO2

Dung dịch nước vôi trong, quỳ tím

Dung dich nước vôi trong, dung dịch brom

Dung dịch phenolphtalein, dung dịch nước vôi trong

D. Cả A, B, C

Câu 71. Thể tích rượu etylic có trong 500 ml rượu 45o

225ml22,5ml445ml9ml
Câu 72. Phản ứng đặc trưng của liên kết đơn là gì:

Phản ứng thế

Phản ứng cháy

Phản ứng cộng

Phản ứng oxi hóa khử

Câu 73. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

A. glixerol và muối của một axit béo. B. glixerol và axit béo.

C. glixerol và xà phòng. D. glixerol và muối của các axit béo.

Câu 74. Cho phản ứng sau: CH4 + Cl2 → ? + HCl. Sản phẩm còn lại của phản ứng là chất nào?

CH3CH4CH3ClCH4Cl
Câu 75. Cần bao nhiêu lít brom 0,1M để tác dụng hết với 0,224 lít etilen (đktc).

0,1 lít0,01 lít0,001 lít0,05 lít
Câu 76. Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là

A. CH3-CH2OH.C. CH3-O-H-CH2.
B. CH3-O-CH2.D. CH3-O-CH3
Câu 77. Hợp chất không tan trong nước là

A. CH3-CH2-COOH.C. C6H12O6.
B. CH3-CH2-OH.D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 78. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 69 gam rượu etilic thu được 41.25 gam etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hóa là:

60,5%62%62,5%75%
Câu 79. Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:

X + 3O2 → 2CO2 + 3H2O X là

A. C2H4O.C. C3H8O.
B. C2H6O.D. C3H6O.
Câu 80. Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH4, C6H6, C2H5COOH. Số chất tác dụng với NaOH là:

1234
Câu 81. Thể tích NaOH 2M cần để trung hòa vừa đủ 600g dung dịch CH3COOH 5%

250ml300ml350ml400ml
Câu 82. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

CH3-CH3CH3-CH2=CH2CH3COOC2H5CH3-O-CH3
Câu 83. Dãy chất nào sau đây thuộc nhóm gluxit?

A. C2H5OH , CH3COOH , C6H12O6.

B. C6H6 , C6H12O6 , C12H22O11.

C. (C6H10O5)n , C12H22O11 , C6H12O6.

D. CH3COOH , C2H5OH , C12H22O11.

Câu 84. Cho chuỗi phản ứng sau:

X C2H5OH Y CH3COONa Z C2H2

Chất X, Y, Z lần lượt là

A. C6H12O6, CH3COOH, CH4 .

B. C6H6, CH3COOH, CH4.

C. C6H12O6, C2H5ONa, CH4.

D. C2H4, CH3COOH, C2H5ONa.

Câu 85. Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O.

A. C2H5OHB. CH3COOH.C. C3H8O.D. CH4O.
Câu 86. Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A. tơ tằm, bông vải.C. bông vải, sợi đay.
B. tơ tằm, sợi đay.D. tơ tằm, tơ nilon-6,6.
Câu 87. Thủy phân hoàn toàn 17,16 kg một loại chất béo cần vừa đủ 2,4 kg NaOH, sản phẩm thu được gồm 1,84 kg glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo. Khối lượng hỗn hợp các muối là

A. 17,72 kg.B. 19,44 kg.C. 11,92 kg.D. 12,77 kg.
Câu 88. Đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích là = 3:2. Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hidro là 36. Các thể tích khí đó ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Hãy xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ?

C3H4O2 B. C3H4OC. C4H6OD.C4H6O2














ĐÁP ÁN:


Câu
1​
2​
3​
4​
5​
6​
7​
8​
Đáp án
B​
C​
C​
A​
B​
A​
D​
D​
Câu
9​
10​
11​
12​
13​
14​
15​
16​
Đáp án
A​
B​
D​
B​
C​
A​
D​
B​
Câu
17​
18​
19​
20​
21​
22​
23​
24​
Đáp án
B​
B​
D​
C​
D​
D​
D​
C​
Câu
25
26
27
28
29
30
31
32
Đáp án
A
C
C
B
A
A
D
B
Câu
33
34
35
36
37
38
39
40
Đáp án
A
D
A
B
C
C
D
C
Câu
41
42
43
44
45
46
47
48
Đáp án
C
B
A
B
A
C
B
A
Câu
49
50
51
52
53
54
55
56
Đáp án
D
A
D
B
A
A
B
D
Câu
57
58
59
60
61
62
63
64
Đáp án
B
D
B
B
D
C
C
A
Câu
65
66
67
68
69
70
71
72
Đáp án
A
B
B
C
C
C
A
A
Câu
73
74
75
76
77
78
79
80
Đáp án
DCADDCBB
Câu
8182838485868788
Đáp án
ABCACCAA


1650192314541.png


XEM THÊM:


 

DOWNLOAD FILE TẠI MỤC ĐÍNH KÈM

Tranh tô màu cho bé,Tranh tô màu, Truyện chữ - Mê đọc truyện chữ - Sách học piano - Lý thuyết âm nhạc - Nhạc lý cơ bản - các hợp âm cơ bản - âm giai - truyện mới
  • Từ khóa
    các chuyên đề bồi dưỡng hóa 9 các chuyên đề bồi dưỡng hsg hóa 9 pdf các chuyên đề hóa 9 các chuyên đề hóa hữu cơ 9 các chuyên đề hóa nâng cao 9 các dạng bài tập hóa 9 violet chuyên đề bài tập hóa 9 chuyên đề bài tập hóa học 9 violet chuyên đề bdhsg hóa 9 chuyên đề bồi dưỡng hóa 9 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi hóa 9 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi hóa 9 violet chuyên đề bồi dưỡng hsg hóa 9 chuyên đề bồi dưỡng hsg hóa 9 violet chuyên đề dạy học hóa học 9 violet chuyên đề dạy thêm hóa 9 violet chuyên đề hóa 8 violet chuyên đề hóa 9 chuyên đề hóa 9 chương 1 chuyên đề hóa 9 hsg chuyên đề hóa 9 nâng cao chuyên đề hóa 9 vietjack chuyên đề hóa 9 violet chuyên đề hóa học 10 violet chuyên đề hóa học 9 nâng cao chuyên đề hóa học lớp 8 violet chuyên đề hóa học lớp 9 chuyên đề hóa học lớp 9 violet chuyên đề hóa học vô cơ 9 chuyên đề hóa hữu cơ 9 chuyên đề hóa vô cơ 9 chuyên đề hóa hữu cơ lớp 9 chuyên đề hóa hữu cơ lớp 9 violet chuyên đề hóa lớp 9 chuyên đề hóa vô cơ lớp 9 chuyên đề học sinh giỏi hóa 9 chuyên đề kim loại hóa 9 chuyên đề kim loại hóa 9 violet chuyên đề môn hóa 9 chuyên đề môn hóa lớp 9 chuyên đề nhận biết các chất hóa 9 chuyên đề nhận biết hóa 9 chuyên đề nhận biết hóa hữu cơ 9 chuyên đề ôn thi hsg hóa 9 chuyên đề ôn thi hsg hóa 9 violet chuyên đề oxit hóa 9 chuyên đề oxit hóa 9 violet chuyên đề hóa học 9 chuyên đề phi kim hóa học 9 chuyên đề tăng giảm khối lượng hóa 9 chuyên đề thi hsg hóa 9 giải đề cương hóa 9 học kì 2 giải đề cương hóa lớp 9 kì 2 hóa 9 theo chuyên đề những chuyên đề hóa 9 những chuyên đề hóa học 9 ôn tập hóa 9 giữa học kì 1 đề cương bồi dưỡng học sinh giỏi hóa 9 đề cương hóa 9 đề cương hóa 9 chương 1 đề cương hóa 9 cuối học kì 1 đề cương hóa 9 giữa học kì 1 đề cương hóa 9 giữa học kì 1 có đáp án đề cương hóa 9 giữa học kì 1 trắc nghiệm đề cương hóa 9 giữa học kì 2 đề cương hóa 9 giữa kì đề cương hóa 9 giữa kì 1 đề cương hóa 9 hk1 có đáp án đề cương hóa 9 hk2 đề cương hóa 9 hk2 có đáp án đề cương hóa 9 hk2 violet đề cương hóa 9 học kì 1 đề cương hóa 9 học kì 1 có đáp an đề cương hóa 9 học kì 1 trắc nghiệm đề cương hóa 9 học kì 1 violet đề cương hóa 9 học kì 2 đề cương hóa 9 học kì 2 có đáp án đề cương hóa 9 học kì 2 violet đề cương hóa 9 kì 1 đề cương hóa 9 kì 2 đề cương hóa giữa kì 1 lớp 9 đề cương hóa học 9 đề cương hóa học kì 1 lớp 9 đề cương hóa lớp 9 học kì 1 đề cương học sinh giỏi hóa 9 đề cương môn hóa 9 học kì 1 đề cương môn hóa 9 học kì 2 violet đề cương môn hóa lớp 9 học kì 2 đề cương ôn tập giữa kì 1 hóa 9 đề cương ôn tập hóa 8 lên 9 đề cương ôn tập hóa 9 đề cương ôn tập hóa 9 cả năm đề cương ôn tập hóa 9 chương 1 đề cương ôn tập hóa 9 chương 1 violet đề cương ôn tập hóa 9 giữa học kì 1 đề cương ôn tập hóa 9 giữa học kì 2 đề cương ôn tập hóa 9 giữa kì 1 đề cương ôn tập hóa 9 hk2 đề cương ôn tập hóa 9 hk2 violet đề cương ôn tập hóa 9 học kì 1 đề cương on tập hóa 9 học kì 1 violet đề cương ôn tập hóa 9 học kì 2 đề cương on tập hóa 9 học kì 2 violet đề cương ôn tập hóa 9 kì ii đề cương ôn tập hóa 9 trắc nghiệm đề cương ôn tập hóa hk2 lớp 9 đề cương ôn tập hóa vô cơ 9 đề cương ôn tập môn hóa 9 học kì 2 đề cương ôn thi học kì 1 hóa 9 violet đề cương trắc nghiệm hóa học 9 có đáp án đề thi chuyên hóa 9 đề thi chuyên hóa lớp 9
  • Bump Thread

    BỘ Câu hỏi trắc nghiệm hóa lớp 9 học kì 2 CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2022 MỚI NHẤT

    TÀI LIỆU GIÁO DỤC TỔNG HỢP

    BÀI VIẾT MỚI

    Thống kê

    Chủ đề
    18,588
    Bài viết
    19,841
    Thành viên
    60,794
    Thành viên mới nhất
    hoangdieu

    Thành viên Online

    Không có thành viên trực tuyến.
    Top